Hiện nay, thi công mái tôn là một phương pháp khá phổ biến giúp tiết kiệm chi phí, lắp đặt nhanh chóng. Hiện nay các loại tôn lợp mái được sản xuất đa dạng với nhiều màu sắc, mẫu mã nên sẽ giúp cho các công trình đẹp, ấn tượng và nổi bật hơn.
Công ty Nam Phong là đơn vị chuyên thi công mái tôn phục vụ cho nhiều công trình xây dựng, dân dụng uy tín, chất lượng hiện nay tại khu vực TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh lân cận.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực làm mái tôn trọn gói chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng những công trình đạt chất lượng, có tính thẩm mỹ cao. Khách hàng có thể tham khảo các bảng báo giá mái tôn, giá làm mái tôn giả ngói, mái tôn lạnh, mái che tôn, máng xối tôn,… của chúng tôi hoặc nhận tư vấn miễn phí qua số điện thoại hoặc zalo: 0908 099 836.
Giá làm mái hiên bằng tôn, mái tôn che sân
Mái hiên tôn, mái tôn che sân là giải pháp hoàn hảo giúp che chắn cho khu vực hiên nhà, sân vườn, ban công, nhà kho,… khỏi tác động của nắng mưa, bảo vệ đồ đạc và tạo không gian sinh hoạt ngoài trời thoải mái.
Việc thi công mái hiên bằng tôn diễn ra nhanh gọn, đơn giản, không tốn nhiều thời gian và công sức. So với các vật liệu che chắn khác như mái ngói, mái bạt, mái hiên tôn có giá thành rẻ hơn nhiều, phù hợp với mọi gia đình. Dưới đây là bảng báo giá làm mái hiên bằng tôn:
| Sản phẩm | Nội dung | ĐVT | Đơn giá VNĐ |
| Cung cấp và thi công mái tôn 1 mái | – Xà gồ và kèo thép sử dụng sắt hộp 40×40 sơn chống rỉ 2 lớp.
– Lắp đặt tôn dày 0.35mm. |
m2 | từ 350k |
| Cung cấp và thi công mái tôn 1 mái | – Xà gồ và kèo thép sử dụng sắt hộp 40×40 sơn chống rỉ 2 lớp.
– Lắp đặt tôn dày 0.45mm. |
m2 | từ 400k |
| Cung cấp và thi công mái tôn 2 mái | – Xà gồ và kèo thép sử dụng sắt hộp 40×40 sơn chống rỉ 2 lớp.
– Lắp đặt tôn dày 0.35mm. |
m2 | từ 450k |
| Cung cấp và thi công mái tôn 2 mái | – Xà gồ và kèo thép sử dụng sắt hộp 40×40 sơn chống rỉ 2 lớp.
– Lắp đặt tôn dày 0.45mm. |
m2 | từ 500k |
Bảng báo giá tôn lợp mái mới nhất
Tôn lợp mái là vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến để che chắn cho mái nhà, nhà xưởng, kho bãi,…Tôn lợp mái nhà có nhiều loại khác nhau, được làm từ thép, mạ kẽm, mạ màu hoặc hợp kim nhôm kẽm,… với độ dày, màu sắc và kiểu dáng đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
Mái tôn nhiều kiểu dáng, màu sắc khác nhau để lựa chọn, phù hợp với mọi kiến trúc nhà ở. So với các vật liệu lợp mái khác như ngói, ngói xi măng, làm mái tôn có giá thành rẻ hơn nhiều, phù hợp với mọi ngân sách. Dưới đây là bảng báo giá tôn lợp mái chi tiết, mời khách hàng tham khảo:
| Sản phẩm | Độ dày in trên tôn | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá VNĐ |
| Tôn lạnh màu hoa sen (cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn) | Hoa sen 0.30mm | 2.3 | từ 74k |
| Hoa sen 0.35mm | 2.7 | từ 85k | |
| Hoa sen 0.40mm | 3.4 | từ 92k | |
| Hoa sen 0.45mm | 3.9 | từ 102k | |
| Hoa sen 0.50mm | 4.4 | từ 118k | |
| Tôn hoa sen cán sóng ngói (Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) | Hoa sen 0.30mm | 2.3 | từ 77k |
| Hoa sen 0.35mm | 2.7 | từ 85k | |
| Hoa sen 0.40mm | 3.4 | từ 94k | |
| Hoa sen 0.40mm | 3.9 | từ 106k | |
| Hoa sen 0.45mm | 4.4 | từ 115k | |
| Tôn lạnh màu Đông Á (cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn, sóng ngói) | Đông á 0.30mm | 2.3 | từ 55k |
| Đông á 0.35mm | 2.7 | từ 67k | |
| Đông á 0.40mm | 3.4 | từ 77k | |
| Đông á 0.45mm | 3.9 | từ 86k | |
| Đông á 0.50mm | 4.4 | từ 97k | |
| Tôn Đông Á cán sóng ngói (Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) | Đông á 0.30mm | 2.3 | từ 65k |
| Đông á 0.35mm | 2.7 | từ 77k | |
| Đông á 0.40mm | 3.4 | từ 87k | |
| Đông á 0.45mm | 3.9 | từ 96k | |
| Đông á 0.50mm | 4.4 | từ 107k |

Giá làm mái tôn sân thượng
Mái tôn sân thượng là giải pháp che chắn hiệu quả cho khu vực sân thượng nhà ở. Mái che sân thượng bằng tôn giúp bảo vệ sân thượng khỏi tác động của nắng mưa, gió bão. Tạo không gian sinh hoạt ngoài trời thoáng mát, tiện nghi cho gia đình, có thể sử dụng để phơi đồ, trồng cây, làm vườn,…
Bảng báo giá mái tôn sân thượng tại Nam Phong, mời khách hàng tham khảo:
| Sản phẩm | Nội dung | Độ dày tôn (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
| Khung thép mái tôn 2 mái – Tôn liên doanh Việt Nhật 1 lớp |
|
0.3 | từ 290k |
| 0.35 | từ 320k | ||
| 0.4 | từ 350k | ||
| 0.45 | từ 380k | ||
|
0.3 | từ 350k | |
| 0.35 | từ 370k | ||
| 0.4 | từ 390k | ||
| 0.45 | từ 410k | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái – Tôn Hoa Sen 1 lớp |
|
0.3 | từ 300k |
| 0.35 | từ 330k | ||
| 0.4 | từ 360k | ||
| 0.45 | từ 390k | ||
|
0.3 | từ 350k | |
| 0.35 | từ 370k | ||
| 0.4 | từ 400k | ||
| 0.45 | từ 420k | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái – Tôn Việt Nhật SSC 1 lớp |
|
0.3 | từ 310k |
| 0.35 | từ 330k | ||
| 0.4 | từ 350k | ||
| 0.45 | từ 370k | ||
|
0.3 | từ 360k | |
| 0.35 | từ 380k | ||
| 0.4 | từ 400k | ||
| 0.45 | từ 420k | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái – Tôn Olympic 1 lớp |
|
0.3 | từ 360k |
| 0.35 | từ 380k | ||
| 0.4 | từ 400k | ||
| 0.41 | từ 410k | ||
| 0.42 | từ 420k | ||
| 0.45 | từ 430k | ||
|
0.3 | từ 380k | |
| 0.35 | từ 420k | ||
| 0.4 | từ 440k | ||
| 0.41 | từ 450k | ||
| 0.42 | từ 460k | ||
| 0.45 | từ 470k |
Báo giá nhà khung thép mái tôn
Nhà khung thép mái tôn là loại nhà được xây dựng với khung chính bằng thép, được chế tạo và lắp ráp theo bản vẽ thiết kế, sau đó lợp mái bằng tôn. Loại nhà này đang ngày càng được ưa chuộng bởi những ưu điểm vượt trội so với nhà xây dựng truyền thống.
Việc thi công nhà khung thép mái tôn diễn ra nhanh gọn, đơn giản, có thể hoàn thiện trong thời gian ngắn. Chi phí làm nhà khung sắt mái tôn rẻ hơn so với nhà xây dựng truyền thống do tiết kiệm được vật liệu và nhân công thi công. Mời khách hàng tham khảo bảng báo giá làm nhà khung thép mái tôn:
| Sản phẩm | Nội dung | ĐVT | Đơn giá VNĐ |
| Nhà khung thép mái tôn 2 tầng | – Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm
– Vỉ kèo V40xV40 – Xà gồ thép hộp 25x50x1.1mm mạ kẽm – Tôn liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm |
m2 | từ 290k |
| Nhà khung thép mái tôn 2 tầng | – Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm
– Vỉ kèo V50xV50 – Xà gồ thép hộp 25x50x1.1mm mạ kẽm – Tôn liên doanh Việt Nhật dày 0.5mm |
2 | từ 310k |
| Nhà khung thép mái tôn 3 tầng | – Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm
– Vỉ kèo V40xV40 – Xà gồ thép hộp 25x50x1.1mm mạ kẽm – Tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm |
3 | từ 390k |
| Nhà khung thép mái tôn 3 tầng | – Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm
– Vỉ kèo V50xV50 – Xà gồ thép hộp 25x50x1.1mm mạ kẽm – Tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0.5mm |
4 | từ 410k |
Báo giá làm mái tôn lạnh
Mái tôn lạnh là loại vật liệu lợp mái được làm từ thép mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, sau đó được phủ thêm một lớp sơn màu để tăng tính thẩm mỹ và độ bền. Làm mái tôn lạnh có trọng lượng nhẹ hơn so với các loại mái lợp khác, giúp giảm tải trọng cho công trình. Lớp sơn màu trên bề mặt tôn lạnh giúp phản xạ nhiệt tốt, làm giảm nhiệt độ trong nhà, tiết kiệm điện năng cho việc sử dụng máy lạnh.
Mái tôn lạnh đang ngày càng được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Mời khách hàng tham khảo bảng báo giá mái tôn lạnh:
| Sản phẩm | Nội dung | Độ dày tôn (mm) | Đơn giá VNĐ/m2 |
| Tôn Việt Nhật | Đơn giá nhân công và vật tư | 0.40 | từ 290k |
| 0.45 | từ 300k | ||
| 0.50 | từ 310k | ||
| Tôn Hoa Sen | Đơn giá nhân công và vật tư | 0.40 | từ 310k |
| 0.45 | từ 340k | ||
| 0.50 | từ 350k | ||
| Tôn Đông Á | Đơn giá nhân công và vật tư | 0.40 | từ 320k |
| 0.45 | từ 340k | ||
| 0.50 | từ 360k |
Báo giá máng xối tôn
Máng xối tôn là bộ phận quan trọng trong hệ thống thoát nước mái nhà, có tác dụng thu gom và dẫn nước mưa từ mái nhà xuống dưới một cách an toàn, hiệu quả. Máng xối tôn được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau như tôn mạ kẽm, tôn màu, tôn nhôm, inox,… trong đó phổ biến nhất là tôn mạ kẽm và tôn màu. Quý khách có thể tham khảo bảng giá máng xối tôn của Nam Phong:
| Sản phẩm | Chu vi mặt cắt máng | ĐVT | Đơn giá VNĐ |
| Máng xối tôn kẽm U300 | 30cm | m | từ 190k |
| Máng xối tôn kẽm U400 | 40cm | m | từ 240k |
| Máng xối tôn kẽm U500 | 50cm | m | từ 290k |
| Máng xối tôn kẽm U600 | 60cm | m | từ 340k |
| Máng xối tôn kẽm U800 | 80cm | m | từ 440k |
| Máng xối tôn màu U300 | 30cm | m | từ 220k |
| Máng xối tôn màu U400 | 40cm | m | từ 270k |
| Máng xối tôn màu U500 | 50cm | m | từ 320k |
| Máng xối tôn màu U600 | 60cm | m | từ 370k |
| Máng xối tôn màu U800 | 80cm | m | từ 470k |
Bảng báo giá tôn lợp mái cách nhiệt
Tôn cách nhiệt là loại vật liệu lợp mái được cấu tạo từ nhiều lớp vật liệu khác nhau, bao gồm lớp tôn mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, lớp xốp cách nhiệt (EPS, PU, XPS) và lớp màng chống thấm. Loại tôn này đang ngày càng được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng bởi khả năng chống nóng hiệu quả và độ bền cao.
Dưới đây là bảng báo giá tôn cách nhiệt chi tiết mời khách hàng tham khảo:
| Sản phẩm | Quy cách sóng tôn | Nội dung | Đơn giá VNĐ/m |
| Tôn cách nhiệt Hoa Sen (cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông) | Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.30mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | từ 117k |
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.35mm | từ 124k | ||
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.40mm | từ 135k | ||
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.45mm | từ 147k | ||
| Tôn Pu cách nhiệt Hoa sen 0.50mm | từ 159k | ||
| Tôn dán Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 5ly | từ 19k | |
| PE-OPP 10ly | từ 25k | ||
| PE-OPP 15ly | từ 34k | ||
| PE-OPP 20ly | từ 45k | ||
| PE-OPP 25ly | từ 53k | ||
| PE-OPP 30ly | từ 67k | ||
| Tôn cách âm cách nhiệt PU Đông Á (cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông) | Tôn cách nhiệt Đông á 0.30mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | từ 104k |
Bảng báo giá tôn giả ngói
Tôn giả ngói là loại vật liệu lợp mái được làm từ thép mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm, phủ bên ngoài một lớp sơn đặc biệt mô phỏng hình dạng và màu sắc của ngói đất nung truyền thống. Thi công mái tôn giả ngói đang ngày càng được ưa chuộng bởi những ưu điểm vượt trội so với ngói thật.
Dưới đây là báo giá tôn giả ngói mời khách hàng tham khảo:
| Sản phẩm | Nội dung | Đơn giá VNĐ (Khổ 1.07m) | |
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | ||
| Tôn giả ngói Hoa Sen (Tôn cán sóng ngói Ruby, Sóng ngói cổ) | 2.5dem | 1.7 | từ 51k |
| 3.0dem | 2.3 | từ 62k | |
| 3.5dem | 2.7 | từ 74k | |
| 4.0dem | 3.4 | từ 79k | |
| 4.5dem | 3.9 | từ 85k | |
| 5.0dem | 4.4 | từ 92k | |
| Tôn giả ngói Đông Á (Tôn cán sóng ngói Ruby, Sóng ngói cổ) | 2.5dem | 1.7 | từ 50k |
| 3.0dem | 2.3 | từ 60k | |
| 3.5dem | 2.7 | từ 71k | |
| 4.0dem | 3.4 | từ 77k | |
| 4.5dem | 3.9 | từ 82k | |
| 5.0dem | 4.4 | từ 89k | |
| Tôn giả ngói Phương Nam (Tôn cán sóng ngói Ruby, Sóng ngói cổ) | 2.5dem | 1.7 | từ 48k |
| 3.0dem | 2.3 | từ 56k | |
| 3.5dem | 2.7 | từ 67k | |
| 4.0dem | 3.4 | từ 71k | |
| 4.5dem | 3.9 | từ 78k | |
| 5.0dem | 4.4 | từ 82k | |
| Tôn giả ngói Việt Nhật
(Tôn cán sóng ngói Ruby, Sóng ngói cổ) |
2.5dem | 1.7 | từ 48k |
| 3.0dem | 2.3 | từ 57k | |
| 3.5dem | 2.7 | từ 68k | |
| 4.0dem | 3.4 | từ 73k | |
| 4.5dem | 3.9 | từ 81k | |
| 5.0dem | 4.4 | từ 89k | |
Báo giá thi công mái tôn ở trên được áp dụng đối với một số trường hợp cụ thể. Theo vật liệu, thời điểm thi công, khu vực,… giá có thể sẽ có sự chênh lệch không giống nhau.
Hãy liên hệ với Xây Dựng Nam Phong để được tư vấn, thi công mái nhà giá rẻ ngay hôm nay nhé. Liên hệ với công ty Xây Dựng Nam Phong qua thông tin bên dưới:
Công Ty TNHH TMDV Tư Vấn Xây Dựng Nam Phong
Địa chỉ: 347, Tổ 8, KP Tân Phước, Tân Bình, TP Dĩ An, Bình Dương.
Mã số thuế: 3702539863
CN1: 496 Dương Quảng Hàm, Phường 6, Quận Gò Vấp, TPHCM.
CN2: A1/32 Đường Phùng Hưng, Ấp 8, An Phước, Long Thành, Đồng Nai.
CN3: 709B Đỗ Xuân Hợp, Phường Phú Hữu, Thành Phố Thủ Đức, TPHCM.
Điện thoại: 0908 099 836 – 0972 989 379.
Zalo: 0908 099 836 – Email: namphongxd.ltd@gmail.com
Website: https://namphongbuild.com

