Tôn xốp là gì? Ưu và nhược điểm của tôn xốp?

Bạn đang tìm kiếm giải pháp lợp mái, vách ngăn hay trần nhà hiệu quả? Tôn xốp chính là lựa chọn hoàn hảo cho bạn! Bài viết này sẽ giải đáp chi tiết về tôn xốp là gì, cùng Nam Phong khám phá những ưu điểm, nhược điểm và ứng dụng rộng rãi của vật liệu này trong xây dựng.

Tôn xốp là gì?

Tôn xốp, hay còn gọi là tôn chống nóng, panel, tấm lợp PU, là vật liệu xây dựng được cấu tạo từ 3 lớp:

  • 2 lớp tôn ở ngoài có độ dày từ 0.3 – 0.6mm, được làm từ thép mạ kẽm hoặc mạ màu, có tác dụng chống thấm, chống gỉ, chịu lực và tạo hình cho tấm tôn.
  • 1 lớp xốp ở giữa là lớp lõi cách nhiệt, thường được làm từ Polystyrene (EPS) hoặc Polyurethane (PU), có tác dụng cách âm, cách nhiệt, chống cháy.
Tôn xốp là gì?
Tôn xốp là gì?

Ưu và nhược điểm của tôn xốp

Ưu điểm của tôn xốp

Nhờ cấu tạo đặc biệt này, tôn xốp sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại vật liệu lợp mái truyền thống như:

  • Tôn xốp cách nhiệt, chống nóng hiệu quả.
  • Cách âm tốt.
  • Chống cháy.
  • Trọng lượng nhẹ.
  • Thi công nhanh chóng, dễ dàng.
  • Tính thẩm mỹ cao.
  • Giá thành hợp lý.
  • Độ bền cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
  • Dễ dàng vệ sinh, bảo trì.

Nhược điểm của tôn xốp

  • Giá thành cao hơn so với một số loại vật liệu lợp mái khác như tôn lạnh, tôn mạ kẽm.
  • Lớp xốp EPS hoặc PU có thể bị lão hóa theo thời gian, dẫn đến giảm khả năng cách nhiệt.
  • Cần lưu ý thi công đúng kỹ thuật để đảm bảo hiệu quả sử dụng và độ bền đẹp cho công trình.
Ưu và nhược điểm của tôn xốp
Ưu và nhược điểm của tôn xốp

Ứng dụng của tôn xốp

Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, thi công tôn xốp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, đặc biệt là trong ngành xây dựng. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của tôn xốp:

Lợp mái nhà: lợp mái tôn nhà dân dụng, nhà xưởng, kho lạnh, nhà cấp 4,…

Làm vách ngăn, trần nhà: công trình dân dụng và công nghiệp.

Thi công phòng sạch: ngành dược phẩm, điện tử, thực phẩm,…

Lắp đặt hệ thống cách âm, cách nhiệt: công trình dân dụng và công nghiệp.

Làm biển quảng cáo.

Chế tạo các thiết bị điện tử, phụ tùng xe.

Thi công nhà tạm, nhà xưởng, nhà kho.

Tôn xốp và tôn lạnh có giống nhau không?

Tôn lạnh và tôn xốp không giống nhau, mặc dù chúng đều là vật liệu lợp mái và xây dựng phổ biến. Hãy cùng Nam Phong so sánh tôn lạnh và tôn xốp xem chúng khác nhau như thế nào:

Tôn xốp:

  • Ưu điểm: Cách nhiệt, chống nóng, chống ồn tốt, chống cháy (loại PU), thẩm mỹ cao.
  • Nhược điểm: Giá cao, nặng, lớp xốp lão hóa theo thời gian, cần thi công đúng kỹ thuật.
  • Ứng dụng: Mái nhà, vách ngăn, trần nhà cần cách nhiệt, chống nóng, chống ồn tốt.

Tôn lạnh:

  • Ưu điểm: Giá rẻ, nhẹ, dễ thi công, chống gỉ sét, chống thấm.
  • Nhược điểm: Cách nhiệt kém, hấp thụ nhiệt cao, độ bền thấp.
  • Ứng dụng: Mái nhà dân dụng, nhà xưởng, nhà kho,…

Nên lựa chọn loại nào:

  • Tôn xốp: Cần cách nhiệt, chống nóng, chống ồn tốt, đề cao thẩm mỹ.
  • Tôn lạnh: Ngân sách thấp, ít yêu cầu về cách nhiệt, chống nóng.

==> Tham khảo ngay: Cách phân biệt tôn lạnh và tôn mạ kẽm.

Chúng tôi chuyên thi công các công trình mái tôn, làm mái tôn chống nóng giá rẻ, thi công mái tôn xốp trọn gói.

Hãy liên hệ với Xây Dựng Nam Phong để được tư vấn, thi công mái tôn giá rẻ ngay hôm nay nhé. Liên hệ với công ty Xây Dựng Nam Phong qua thông tin bên dưới:

Công Ty TNHH TMDV Tư Vấn Xây Dựng Nam Phong
Địa chỉ: 347, Tổ 8, KP Tân Phước, Tân Bình, TP Dĩ An, Bình Dương.
Mã số thuế: 3702539863
CN1: 496 Dương Quảng Hàm, Phường 6, Quận Gò Vấp, TPHCM.
CN2: A1/32 Đường Phùng Hưng, Ấp 8, An Phước, Long Thành, Đồng Nai.
CN3: 709B Đỗ Xuân Hợp, Phường Phú Hữu, Thành Phố Thủ Đức, TPHCM.
Điện thoại: 0908 099 836 – 0972 989 379.
Zalo: 0908 099 836 – Email: namphongxd.ltd@gmail.com
Website: https://namphongbuild.com

Các Dịch Vụ Chính